Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Tính cách III

42 từ vựng · 42 có audio

Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
魅力mèi lìsức hấp dẫn
骨气gǔ qìkhí phách, khí chất; lòng tự trọng
固执gù zhícố chấp, bướng bỉnh, bảo thủ
乖guāingoan
光明磊落guāng míng lěi luòthẳng thắn, ngay thắp, công khai
果断guǒ duànquyết đoán
好心hǎo xīntốt bụng, thiện chí
好心人hǎo xīn rénngười tốt bụng
好客hào kèhiếu khách, mến khách (thích và giỏi tiếp đón khách, tạo cảm giác thoải mái cho người đến)
宽厚kuān hòukhoan hồng, độ lượng, nhân hậu
宽容kuān róngkhoan dung: rộng lượng, sẵn sàng tha thứ và chấp nhận điều khác biệt hoặc lỗi lầm của người khác. Là đức tính tích cực, thể hiện tầm nhìn rộng và lòng độ lượng.
平和píng hébình hòa, hiền hòa, điềm tĩnh
亲和力qīn hé lìsức hút gần gũi, sự thân thiện tự nhiên khiến người khác cảm thấy thoải mái và dễ gần; khả năng kết nối với người xung quanh.
弱点ruò diǎnđiểm yếu, khuyết điểm; chỗ dễ bị tấn công hoặc thất bại
坦然tǎn ránbình tĩnh, thản nhiên, không lo âu
委婉wěi wǎnkhéo léo, êm dịu, khôn khéo
无情wú qíngtàn nhẫn, không có tình cảm
性情xìng qíngtính tình; tính cách; bản chất
自私zì sīích kỷ
一毛不拔yī máo bù bácực kỳ keo kiệt, hà tiện
正直zhèng zhíngay thẳng, thành thật, không thiên vị hay gian dối.
懒惰lǎn duòlười biếng, không muốn làm việc hay nỗ lực. Mang sắc thái phê phán mạnh hơn từ 懒 (lãn) đơn lẻ.
冷淡lěng dànlạnh lùng, thờ ơ
冷酷lěng kùlạnh lùng
冷酷无情lěng kù wú qínglạnh lùng tàn nhẫn, hoàn toàn không có tình cảm hay lòng trắc ẩn.
冷落lěng luòđối xử lạnh nhạt, thờ ơ với người khác; hoặc (nơi chốn) vắng vẻ, đìu hiu.
冷漠lěng mòlạnh lùng; thờ ơ; không quan tâm
廉洁liàn jiēliêm khiết, trong sạch không tham nhũng (liêm khiết); dùng để mô tả cán bộ, quan chức không tham ô
廉正lián zhèngliêm chính, trung thực
鲁莽lǔ mǎngliều lĩnh
马虎mǎ huqua loa, cẩu thả, không cẩn thận
冒昧mào mèithô lỗ, dám
魄力pò lìquyết đoán, có khí phách; dám làm dám chịu, có sức mạnh tinh thần
情结qíng jiéphức cảm, cảm giác nặng nề trong tâm lý
盛气凌人shèng qì líng rénngông cuồng, hống hách
坦率tǎn shuàithẳng thắn, chân thành
温柔wēn róudịu dàng
无情无义wú qíng wú yìnhẫn tâm, vô cảm, không có tình nghĩa
凶残xiōng cánhung ác, tàn bạo
自负zì fùtự phụ, kiêu ngạo: quá tự tin vào bản thân đến mức coi thường người khác; cũng có nghĩa tự chịu trách nhiệm (自负盈亏).
毅力yì lìý chí
执着zhí zhuókiên trì, ám ảnh, bám víu (chỉ sự kiên định hoặc ám ảnh về một điều gì)