Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lěng冷
kù酷
wú无
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

lạnh lùng tàn nhẫn, hoàn toàn không có tình cảm hay lòng trắc ẩn.

Âm Hán Việt

lãnh khốc vô tình

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

7 nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

14 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách hoặc hành vi cực kỳ tàn nhẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lãnh khốc vô tình

Từng chữ

  • 冷lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • 酷khốctàn khốc, tàn ác; rượu nồng
  • 无vôkhông có
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để chỉ trích nhân vật hoặc hệ thống thiếu nhân tính; mạnh hơn 冷漠 (thờ ơ, vô cảm) và 冷淡 (lạnh nhạt, xa cách).

Câu ví dụ

  • 他是个冷酷无情的人,从不考虑别人的感受。Tā shì gè lěngkù wúqíng de rén, cóng bù kǎolǜ biérén de gǎnshòu. thanh 1

    Anh ta là người lạnh lùng tàn nhẫn, chưa bao giờ để ý đến cảm xúc của người khác.

  • 那个反派角色冷酷无情,令观众印象深刻。Nàge fǎnpài juésè lěngkù wúqíng, lìng guānzhòng yìnxiàng shēnkè. thanh 4

    Nhân vật phản diện đó lạnh lùng vô tình, để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.

  • 面对失业工人的恳求,管理层的态度冷酷无情。Miànduì shīyè gōngrén de kěnqiú, guǎnlǐcéng de tàidù lěngkù wúqíng. thanh 4

    Trước lời van xin của công nhân thất nghiệp, ban quản lý thể hiện thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.

  • 战争是冷酷无情的,不会怜悯任何人。Zhànzhēng shì lěngkù wúqíng de, bù huì liánmǐn rènhé rén. thanh 4

    Chiến tranh là tàn nhẫn vô tình, không thương hại bất kỳ ai.

Kết hợp thường gặp

  • 冷酷无情的人lěngkù wúqíng de rén thanh 3

    người lạnh lùng tàn nhẫn

  • 显得冷酷无情xiǎnde lěngkù wúqíng thanh 3

    tỏ ra lạnh lùng tàn nhẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.