Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Tính chất vật lý

42 từ vựng · 42 có audio

Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
凹āolõm
成型chéng xíngđịnh hình, thành hình
对称duì chènđối xứng: có tính đối xứng, cân xứng (toán học, mỹ thuật, kiến trúc)
端正duān zhèngngay thẳng, chỉnh tề về tư thế; trung thực, đúng đắn về đạo đức, thái độ
笨重bèn zhòngnặng nề, cồng kềnh; chỉ vật thể hoặc cách vận động có trọng lượng lớn, kích thước cồng kềnh, thiếu nhanh nhẹn. Cũng dùng nghĩa bóng: hành chính cồng kềnh, thiếu linh hoạt.
防水fáng shuǐchống thấm nước, không thấm nước; dùng như tính từ hoặc động từ.
光滑guāng huábóng, mượt, mịn
高低gāo dīcao thấp; trình độ; dù sao
横向héng xiàngngang chiều, chiều ngang
膨胀péng zhàngnở ra, phình ra; mở rộng
伸缩shēn suōco giãn, duỗi ra và co lại; khả năng linh hoạt điều chỉnh độ dài hoặc phạm vi. Thân-súc (伸缩): 伸 duỗi ra + 缩 co lại.
原型yuán xíngnguyên mẫu, mẫu gốc, mô hình ban đầu
坚韧jiān rènbền bỉ
厚度hòu dùchiều dày, độ dày của một vật; đo khoảng cách từ mặt này sang mặt kia.
尖端jiān duānđỉnh cao, tiên tiến; phần nhọn
坚实jiān shívững chắc
坚硬jiān yìngcứng
僵jiāngcứng
巨型jù xíngloại khổng lồ, có kích thước cực lớn so với bình thường.
口径kǒu jìnglòng nòng, thống nhất
牢固láo gùvững chắc, kiên cố
棱角léng jiǎogóc cạnh, cạnh sắc; tính cách thẳng thắn, cương trực
立体lì tǐba chiều, không gian ba chiều; có chiều sâu và chiều cao
韧性rèn xìngđộ dẻo dai, tính bền bỉ; khả năng chịu đựng áp lực mà không gãy, cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa bóng (sức chịu đựng tinh thần).
筒tǒngống
质地zhì dìchất lượng, chất của vật liệu; chất liệu
沉甸甸chén diàn diànnặng trĩu: cảm giác nặng nề đè xuống, dùng cho cả vật lý (lúa trĩu bông) lẫn tâm lý (nặng lòng, nặng trĩu lo âu).
轮廓lún kuòđường nét, hình dáng bao ngoài (của vật thể hoặc kế hoạch); phác thảo sơ bộ
密度mì dùmật độ, độ dày đặc; số lượng hoặc khối lượng trên một đơn vị diện tích/thể tích
黏niándính
曲折qū zhécong
容量róng liàngsức chứa, dung tích; lượng tối đa mà một vật hoặc hệ thống có thể chứa đựng được, dùng cho cả vật thể (bình, bể) lẫn kỹ thuật số (ổ cứng, bộ nhớ).
柔软róuruǎnmềm, linh hoạt
弹性tán xìngtính đàn hồi; sự linh hoạt
透过tòu guòxuyên qua, nhìn/thấy qua một vật; cũng dùng nghĩa bóng: thông qua, qua lăng kính của.
凸tūlồi
歪wāicong
外形wài xínghình dáng, vẻ bên ngoài
无形wú xíngvô hình, không hình dạng
中型zhōng xíngquy mô trung bình, cỡ vừa
微型wēi xíngthu nhỏ về kích thước, dạng miniature; dùng làm tính từ trước danh từ chỉ phiên bản nhỏ gọn.
横héngngang