Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān坚
rèn韧

Nghĩa tiếng Việt

bền bỉ

Âm Hán Việt

kiên nhận

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 韦 (da thuộc, dây da mềm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả ý chí, tinh thần bền bỉ hoặc đặc tính dẻo dai của vật liệu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiên nhận

Từng chữ

  • 坚kiênbền vững; cố sức; không lo sợ
  • 韧nhậnmềm mà dai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1凭píng thanh 2借jiè thanh 4坚jiān thanh 1韧rèn thanh 4的de thanh 5毅yì thanh 4力lì thanh 4克kè thanh 4服fú thanh 2了le thanh 5重chóng thanh 2重chóng thanh 2困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Anh ấy đã vượt qua muôn vàn khó khăn bằng nghị lực kiên cường.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3材cái thanh 2料liào thanh 4质zhì thanh 4地dì thanh 4轻qīng thanh 1盈yíng thanh 2却què thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2坚jiān thanh 1韧rèn thanh 4。

    Loại vật liệu này có kết cấu nhẹ nhưng rất dẻo dai.

  • 坚jiān thanh 1韧rèn thanh 4的de thanh 5性xìng thanh 4格gé thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4她tā thanh 1在zài thanh 4逆nì thanh 4境jìng thanh 4中zhōng thanh 1生shēng thanh 1存cún thanh 2下xià thanh 4来lái thanh 2。

    Tính cách kiên cường đã giúp cô ấy sinh tồn được trong nghịch cảnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.