Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Vẻ bề ngoài

47 từ vựng · 47 có audio

Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
丑陋chǒu lòuxấu xí, xí thếch
健美jiàn měikhỏe đẹp, thể hình cân đối; thể dục thể hình (môn thể thao).
姣jiāođẹp
俊jùnđẹp
美观měi guānđẹp mắt, trông đẹp về mặt thị giác, có vẻ ngoài hài hòa và thẩm mỹ
美人měi rénngười đẹp
丑恶chǒu'èxấu xí, độc ác, đáng ghét
华丽huá lìtráng lệ
亮丽liàng lìsáng đẹp, rực rỡ
美妙měi miàotuyệt vời, tuyệt diệu; đẹp đẽ và kỳ diệu (dùng cho cảm giác, âm nhạc, cảnh vật)
壮丽zhuàng lìtráng lệ: hùng vĩ và lộng lẫy, vừa oai hùng mạnh mẽ vừa đẹp đẽ rực rỡ; thường tả cảnh thiên nhiên hay công trình kỳ vĩ.
化妆huà zhuāngtrang điểm (làm đẹp cho khuôn mặt bằng mỹ phẩm)
外表wài biǎovẻ bề ngoài, ngoại hình; diện mạo bên ngoài của người hoặc vật
高雅gāo yǎcao sang, thanh nhã
剃tìcạo
苗条miáo tiáomảnh mai
明媚míng mèitươi sáng, rực rỡ
俊俏jùn qiàoxinh xắn, tuấn tú, duyên dáng
审美shěn měithẩm mỹ, khả năng cảm nhận và đánh giá cái đẹp (thẩm mỹ); dùng như danh từ hoặc động từ
讨人喜欢tǎo rén xǐ huanđược người khác yêu thích, gây thiện cảm, dễ ưa (từ 讨人 nghĩa là 'được người', 人喜欢 = người thích)
体面tǐ miànưa nhìn
秀丽xiù lìxinh đẹp, tươi đẹp (cảnh quan hoặc người)
秀美xiù měivẻ đẹp thanh tú, tinh tế; chỉ cảnh vật hoặc con người có nét đẹp dịu dàng, không phô trương. Gần nghĩa 秀丽 nhưng nhấn thêm yếu tố mềm mại, uyển chuyển.
艳丽yàn lìrực rỡ, tươi sáng; đẹp đẽ
英俊yīng jùntài năng xuất chúng
辫子biàn ziđuôi tóc tết, tóc tết
面红耳赤miàn hóng ěr chìđỏ mặt tía tai; trạng thái mặt và tai đỏ bừng vì xấu hổ, tức giận, hay tranh cãi gay gắt.
像xiànggiống như
容光焕发róng guāng huàn fāđầy sức sống, rạng rỡ, mặt mày hồng hào
外貌wài màongoại hình, vẻ ngoài (của người)
惨白cǎn báitái nhợt, xanh xao đến mức thảm; dùng để miêu tả khuôn mặt hoặc màu sắc trắng bệch không có sắc sinh khí, do sợ hãi, đau đớn hoặc bệnh tật.
发型fà xíngkiểu tóc, cách tạo hình mái tóc; bao gồm cắt, uốn, nhuộm và tạo kiểu.
神情shén qíngvẻ mặt, thần sắc; biểu cảm trên khuôn mặt
粉fěnbột
梳shūchải
秃tūhói
眼色yǎn sèánh mắt, cử chỉ mắt (giao tiếp không lời)
长相zhǎng xiàngdiện mạo, ngoại hình khuôn mặt; dùng chỉ vẻ bề ngoài, đặc điểm khuôn mặt.
优雅yōu yǎduyên dáng, thanh lịch
红扑扑hóng pū pūđỏ phồng, hồng hào (do khỏe mạnh hoặc xấu hổ)
红润hóng rùnhồng hào
水灵灵shuǐ líng língtrẻ trung, tươi tắn
眼神yǎn shénánh mắt, biểu cảm trong mắt; thị lực, khả năng quan sát
容颜róng yángương mặt, nhan sắc; thường gợi vẻ đẹp hoặc sự thay đổi theo thời gian. Mang sắc thái văn học, thơ ca, ít dùng trong văn nói hàng ngày.
仪表yí biǎongoại hình, phong thái, dáng vẻ bên ngoài (nhấn vào ấn tượng lịch sự, đường hoàng); cũng chỉ thiết bị đo lường (đồng hồ đo, cảm biến). Nghi-biểu (仪表): 仪 nghi thức + 表 bên ngoài.
香水xiāng shuǐnước hoa; chất lỏng thơm chiết xuất từ hoa hoặc tổng hợp, dùng để xịt lên người hoặc quần áo.
烘托hōng tuōlàm nổi bật, tôn vinh (bằng cách so sánh/đối lập)