Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hóng红
pū扑
pū扑

Nghĩa tiếng Việt

đỏ phồng, hồng hào (do khỏe mạnh hoặc xấu hổ)

Âm Hán Việt

hồng phốc phốc

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là tính từ lặp trạng thái, thường làm bổ ngữ hoặc vị ngữ miêu tả khuôn mặt, không đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng phốc phốc

Từng chữ

  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 扑phốclao tới, vồ, nhào tới; vỗ, đập; xộc vào (mùi); thoa (phấn)
  • 扑phốclao tới, vồ, nhào tới; vỗ, đập; xộc vào (mùi); thoa (phấn)

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường dùng miêu tả khuôn mặt trẻ em khỏe mạnh (hồng hào) hoặc đỏ vì vận động/xấu hổ. Mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.

Câu ví dụ

  • 脸红扑扑的Liǎn hóngpūpū de thanh 3

    Khuôn mặt hồng hào

  • 孩子的脸红扑扑Háizi de liǎn hóngpūpū thanh 2

    Đứa trẻ có khuôn mặt hồng hào

  • 跑步后脸红扑扑Pǎobù hòu liǎn hóngpūpū thanh 3

    Sau khi chạy, mặt đỏ phồng

  • 害羞脸红扑扑hàixiū liǎn hóngpūpū thanh 4

    Xấu hổ khiến mặt đỏ

Kết hợp thường gặp

  • 脸红扑扑liǎn hóngpūpū thanh 3

    mặt hồng hào, đỏ phồng

  • 红扑扑的脸hóngpūpū de liǎn thanh 2

    khuôn mặt hồng hào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.