Chủ đề · YCT 2
Hư từ và từ để hỏi
17 từ vựng · 17 có audio
Tiến độ học0/17 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
比bǐso sánh, so个gècái, con, quả (lượng từ phổ biến nhất)很hěnrất, lắm (phó từ tăng cường)可以kě yǐcó thể是shìlà (hệ từ)什么shén megì, cái gì多少duō shaobao nhiêu几jǐmấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài座zuòtòa, ngọn (lượng từ cho nhà, núi, cầu); chỗ ngồi了lerồi, đã; trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành hoặc tình huống đã thay đổi吗matrợ từ nghi vấn cuối câu: … không?, … phải không?哪nǎđại từ hỏi: nào, ở đâu, cái nào呢netrợ từ cuối câu: … thì sao?, … nhỉ? (hỏi tiếp, hỏi lại); biểu thị hành động đang tiếp diễn谁shéiai (đại từ hỏi người)怎么zěn methế nào, như thế nào; sao, tại sao怎么样zěn me yàngThế nào哪{儿}nǎrỞ đâu, nơi nào; (hỏi vị trí)