Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
shén什
me么

Nghĩa tiếng Việt

gì, cái gì

Âm Hán Việt

thậm ma

2 chữ7 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường đứng trước danh từ để hỏi hoặc làm tân ngữ sau động từ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

thậm ma

Từng chữ

  • 什thậmgì (trong 什么) (shén); mười, lặt vặt (shí)
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Tầng từ vựng

什么 là đại từ nghi vấn, cũng dùng trong câu cảm thán.

Câu ví dụ

  • 这是什么?Zhè shì shénme? thanh 4

    Đây là cái gì?

  • 你要买什么?Nǐ yào mǎi shénme? thanh 3

    Bạn muốn mua cái gì?

  • 他说什么?Tā shuō shénme? thanh 1

    Anh ấy nói cái gì?

Kết hợp thường gặp

  • 为什么wèishénme thanh 4

    tại sao

  • 没什么méi shénme thanh 2

    không có gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.