Chủ đề · YCT 3
Động từ
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
帮助bāng zhùgiúp đỡ, tương trợ长zhǎnglớn lên, mọc, phát triển得déđược, đạt được (得到, 得分)等děngđợi, chờ đợi给gěicho, đưa cho开kāimở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.开始kāi shǐbắt đầu, khởi đầu; điểm khởi đầu của một hành động, sự kiện hoặc quá trình看kànnhìn, xem (động từ)看见kàn jiànthấy, trông thấy能néngcó thể, năng lực, khả năng住zhùở, cư trú, dừng lại坐zuòngồi迟到chí dàođến muộn丢diūđánh rơi, để mất, để lạc懂dǒnghiểu关guānđóng, tắt卖màibán拿nálấy, cầm, nắm跑步pǎo bùchạy bộ准备zhǔn bèichuẩn bị, dự định, sắp sửa让ràngnhường, cho phép, mời送sòngđưa tiễn, tặng听tīngnghe, lắng nghe问wènhỏi洗xǐrửa, làm sạch洗澡xǐ zǎotắm要yàomuốn有yǒucó (động từ)找zhǎotìm kiếm知道zhī dàobiết