Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǒng懂

Nghĩa tiếng Việt

hiểu, biết

Âm Hán Việt

đổng

1 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 懂 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
心
Số nét
15 nét
忄
tâmbiểu nghĩabiến thể của 心 khi đứng cạnh: chỉ trạng thái tinh thần
董
đổngbiểu âmđổng: cho âm

懂 = 忄 (Tâm, biểu nghĩa: tinh thần) + 董 (Đổng, biểu âm); chữ hình thanh: trong lòng đã thông tỏ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính đứng trước tân ngữ hoặc làm bổ ngữ kết quả sau động từ khác để chỉ sự hiểu biết.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

懂事懂事懂得懂得懂眼懂眼懂行懂行懵懂懵懂忄 - tâm · biến thể của 心 khi đứng cạnh: chỉ trạng thái tinh thần忄董 - đổng · đổng: cho âm董心 - tâm心想 - tưởng想意 - ý意感 - cảm感情 - tình情动 - động动东 - đông东懂 - đổng懂

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đổng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đổng": trong “tâm” 忄 đã sáng tỏ như họ “Đổng” 董, tức là đã hiểu; đó là 懂.

Gương Hán-Việt

“đổng” trong mượn âm họ Đổng; nghĩa “hiểu” khớp với từ tiếng Việt “thông tỏ”.

Mở khoá kiến thức

Biết 懂 mở khoá 懂得, 懂事, 听懂, 看懂, 不懂.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

懂 là chữ hình thanh thuần: 心 (đứng cạnh thành 忄) cho nghĩa + 董 (đổng) cho âm. Vì 懂 chỉ trạng thái “lòng đã thông tỏ, hiểu ra” nên dùng bộ 心 rất hợp lý. Đây là chữ tạo muộn, chuyên dùng cho nghĩa “hiểu” trong khẩu ngữ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我不懂你的意思。wǒ bù dǒng nǐ de yìsi. thanh 3

    Tôi không hiểu ý bạn.

  • 你nǐ thanh 3听tīng thanh 1懂dǒng thanh 3了le thanh 5吗ma thanh 5?

    Bạn nghe hiểu chưa?

  • 他很懂事。tā hěn dǒngshì. thanh 1

    Cậu ấy rất hiểu chuyện.

  • 我wǒ thanh 3看kàn thanh 4懂dǒng thanh 3了le thanh 5这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1。

    Tôi đọc hiểu được quyển sách này.

  • 我wǒ thanh 3懂dǒng thanh 3了le thanh 5

    Tôi hiểu rồi

  • 你nǐ thanh 3懂dǒng thanh 3中zhōng thanh 1文wén thanh 2吗ma thanh 5

    Bạn có hiểu tiếng Trung không

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 动

    đồng âm dòng/dǒng, học viên dễ nhầm khi nghe

  • 董

    nằm ngay trong 懂: học viên dễ quên bộ 忄

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.