Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · YCT 4

Hư từ và từ để hỏi

40 từ vựng · 40 có audio

Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: à, nhé, nhỉ; ồ, a (thán từ)
把bǎcầm, nắm; giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); lượng từ cho vật có cán (ghế, dao, ô)
被bèibị, được (giới từ đánh dấu câu bị động); chăn (被子)
比bǐso sánh, so
从cóngtừ, theo
得děiphải, cần (khẩu ngữ)
多少duō shaobao nhiêu
跟gēnvới; theo
根据gēn jùdựa vào, theo, căn cứ vào
更gènghơn
关于guān yúvề, liên quan đến
过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)
哈hāha (tiếng cười)
嘿hēinày (thán từ)
后hòusau, phía sau
还是hái shihay là, hoặc (trong câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn
还是hái shìvẫn, vẫn còn; hay là (trong câu hỏi lựa chọn)
几jǐmấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài
经过jīng guòđi qua
离lícách (chỉ khoảng cách không gian, thời gian); rời xa
吗matrợ từ nghi vấn cuối câu: … không?, … phải không?
哪nǎđại từ hỏi: nào, ở đâu, cái nào
呢netrợ từ cuối câu: … thì sao?, … nhỉ? (hỏi tiếp, hỏi lại); biểu thị hành động đang tiếp diễn
什么shén megì, cái gì
为wéilàm, là, trở thành; bị (为…所…)
无论wú lùnbất kể, bất luận, dù cho
又yòulại, lại nữa; vừa… vừa…
怎么zěn methế nào, như thế nào; sao, tại sao
怎么样zěn me yàngThế nào
是shìlà (hệ từ)
谁shéiai (đại từ hỏi người)
为了wèi leđể - chỉ mục đích hoặc lý do của một hành động.
为什么wèi shén metại sao
越来越yuè lái yuècàng ngày càng
只要zhǐ yàomiễn là
使shǐkhiến, làm cho, sử dụng
向xiànghướng về
再zàilại, nữa, thêm lần nữa
比一比bǐ yī bǐso sánh, so sánh (vếng)
哪{儿}nǎrỞ đâu, nơi nào; (hỏi vị trí)