Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
wèi为
shén什
me么

Nghĩa tiếng Việt

tại sao

Âm Hán Việt

vị thậm ma

3 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Dùng để hỏi nguyên nhân, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vị thậm ma

Từng chữ

  • 为vịvì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 什thậmgì (trong 什么) (shén); mười, lặt vặt (shí)
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Tầng từ vựng

Đại từ hỏi lý do, nguyên nhân.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5来lái thanh 2

    Tại sao bạn đến

  • 为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5不bù thanh 4告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3

    Tại sao không nói cho tôi

Kết hợp thường gặp

  • 为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5这zhè thanh 4样yàng thanh 4

    tại sao như vậy

  • 为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5呢ne thanh 5

    tại sao thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.