Chủ đề · YCT 4
Lượng từ
22 từ vựng · 22 có audio
Tiến độ học0/22 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
本běnquyển, cuốn (lượng từ cho sách vở); gốc, vốn层céngtầng次cìlần, thứ tự段duànđoạn, khúc; quãng, khoảng; phân đoạn, phần. Dùng làm danh từ chỉ phần chia hoặc làm lượng từ cho vật dài, thời gian.个gècái, con, quả (lượng từ phổ biến nhất)家jiāgia đình件jiàncái, chiếc口kǒumiệng; lượng từ đếm người trong gia đình (三口人)块kuàimiếng, khối, cục (lượng từ) hoặc đồng nhân dân tệ元yuánnhân dân tệ, đồng (tiền)只zhīcon, chiếc (lượng từ cho động vật, đồ vật đi theo cặp)座zuòtòa, ngọn (lượng từ cho nhà, núi, cầu); chỗ ngồi辆liàngchiếc楼lóutòa nhà, tầng双shuāngđôi; cặp; hai条tiáolượng từ cho vật dài (cá, đường, quần); điều, khoản碗wǎncái bát位wèivị响xiǎngphát ra âm thanh页yètrang (sách, giấy)张zhāngtờ, tấm, chiếc (lượng từ cho vật phẳng như giấy, bàn, giường); mở, giương ra种zhǒngloại, giống, chủng loại