Nghĩa tiếng Việt
nhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
Âm Hán Việt
gia
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 宀
- Số nét
- 10 nét
家 = 宀 (Miên, mái nhà) biểu nghĩa + 豕 (Thỉ, con lợn) ở dưới; chữ hình thanh. Lưu ý: phần dưới gốc là 𢑓 (biểu âm) nhưng đã biến dạng thành 豕, nên cách giải 'mái nhà + con lợn' là dân gian.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ gia đình, nhà ở hoặc làm lượng từ cho các đơn vị kinh doanh, doanh nghiệp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiā/chuyên gia
- /jiā/gia đình, nhà
- /jiā/gia đình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: gia
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'gia' là nhà: dưới mái nhà 宀 có con vật nuôi 豕, hình ảnh quen thuộc của một mái 'gia đình'.
Gương Hán-Việt
'gia' trong 'gia đình', 'quốc gia', 'chuyên gia'.
Mở khoá kiến thức
Biết 家 mở khóa 'gia đình', 'quốc gia', 'chuyên gia' và bộ 宀 (mái nhà).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong giáp cốt văn 家 là chữ hình thanh: 宀 (mái nhà) biểu nghĩa, 𢑓 biểu âm. Về sau phần biểu âm bị viết hỏng (corrupt) thành 豕 (con lợn), khiến Thuyết Văn Giải Tự giải nhầm thành 'mái nhà + lợn'. Mọi cách giải dựa trên 豕 đều là dân gian vì đã bỏ sót thành phần gốc 𢑓.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
ý kiến của một nhà, quan điểm riêng
一家人cả gia đình
上家người ngồi trước (trong đánh bài); nhà cung cấp
下家người tiếp theo (trong trò chơi); khách hàng tiếp theo
专家chuyên gia
专门家chuyên gia
世家gia đình danh giá, dòng dõi làm quan lâu đời
丛家nhiều ngôi mộ tập trung ở một nơi
东家chủ nhà, ông chủ
丧家nhà có tang
回家về nhà
家里人người trong nhà
Ví dụ
- 我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
- 他在家吗?
Anh ấy có ở nhà không?
- 我想回家。
Tôi muốn về nhà.
- 我爱我家
Tôi yêu gia đình tôi
- 家里有三个人
Trong nhà có ba người
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.