Chủ đề · YCT 4
Động từ (phần 1)
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
爱àiyêu, thích (động từ)包bāocái bao, túi, gói表演biǎo yǎnbiểu diễn参观cān guāntham quan迟到chí dàođến muộn带dàimang; mang theo得déđược, đạt được (得到, 得分)得děiphải, cần (khẩu ngữ)丢diūđánh rơi, để mất, để lạc冻dòngđông lạnh放fàngđặt, để, thả分fēnphút; xu (1/100 tệ); điểm số; chia, phân chia起来qǐ láiđứng lên, dậy (phương hướng); bắt đầu (trợ từ động từ)长zhǎnglớn lên, mọc, phát triển要yàomuốn住zhùở, cư trú, dừng lại站zhànđứng用yòngdùng, sử dụng讲jiǎngnói, kể, giảng坚持jiān chíkiên trì, kiên quyết溅jiànrắc, bắn加jiācộng; thêm vào换huànđổi关guānđóng, tắt敢gǎndám, gan dạ