Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 又
Chữ Hán bộ
又
17 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
又
yòu
lại; vừa... vừa...; còn
及
jí
tới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
叉
chā
bắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa
友
yǒu
bạn bè
反
fǎn
ngược; sai trái; trở lại; trả lại
双
shuāng
đôi, cặp
发
fā
phát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
变
biàn
thay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
艰
jiān
khó khăn; hiểm ác
受
shòu
nhận, chịu; bị; chịu đựng
取
qǔ
lấy
叔
shū
chú (em trai của bố); chú (gọi người đàn ông lớn tuổi hơn)
叛
pàn
làm phản
叟
sǒu
ông già
叙
xù
thuật lại, kể lại
难
nán
khó khăn
叠
dié
chồng chất
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý