Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 耳
Chữ Hán bộ
耳
50 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
耳
ěr
tai; quai
耴
yì
耴
耵
dīng
(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)
耶
yé
vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)
耷
dā
tai to; tai lớn
耿
gěng
sáng; thắc mắc
耽
dān
mê mải, đắm đuối
聂
niè
nói thầm; thịt thái mỏng
耻
chǐ
xấu hổ, thẹn
耸
sǒng
nhún (vai); cao vút, sừng sững; làm kinh động (耸人听闻)
职
zhí
phần việc về mình
聃
dān
mê mải, đắm đuối
聊
liáo
trò chuyện, tán gẫu; tạm
聆
líng
đã nghe, tiếp thu, lĩnh ý
聋
lóng
điếc, nghễnh ngãng
聍
níng
(xem: đinh ninh 耵聹,耵聍)
聠
pīng
聠
联
lián
liên minh, liên kết; câu đối
聒
guā
tiếng kêu inh ỏi, om sòm
聘
pìn
tìm hỏi, mời đón; lễ cưới
聖
shèng
thần thánh
聛
bǐ
Tạ
聜
dǐ
聜
聣
ní
聣
聝
guó
xem "馘"
聟
xù
蟟
聡
cōng
衡
聚
jù
tụ lại, họp lại
聞
wén
tiếng động tới, tiếng truyền tới
聧
kuī
觧
聫
lián
liên minh, liên kết; câu đối
聩
kuì
điếc (tai)
聭
kuì
聭
聪
cōng
thông minh (聪明); thính tai
聦
cōng
覦
聱
áo
trúc trắc, chủng chẳng khó nghe, lủng củng
聬
wěng
聁
聯
lián
liên kết
聲
shēng
tiếng, âm thanh
聴
tīng
贴
聰
cōng
Công
職
zhí
phần việc về mình
聶
niè
nói thầm; thịt thái mỏng
聵
kuì
điếc (tai)
聸
dān
聸
聺
qié
Kai
聻
nǐ
軻
聹
níng
荍
聾
lóng
điếc, nghễnh ngãng
聽
tīng
nghe
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý