Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 走
Chữ Hán bộ
走
35 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
走
zǒu
đi, đi bộ; rời đi
赳
jiū
hùng dũng
赲
lì
赲
赴
fù
đi đến, đến nơi
赵
zhào
họ Triệu; nước Triệu; trả lại
赶
gǎn
đuổi theo
起
qǐ
bắt đầu; đứng dậy
赽
jué
赽
赹
qióng
褹
趁
chèn
đuổi theo; nhân tiện
超
chāo
vượt mức, siêu việt
趄
jū
(xem: tư thư 趑趄); (xem: liệt thư 趔趄)
越
yuè
càng (越...越...); vượt qua; nước Việt
趋
qū
chạy mau, rảo bước, đi nhanh
趌
jí
茌
趔
liè
(xem: liệt thư 趔趄)
趑
zī
(xem: tư thư 趑趄,趦趄)
趕
gǎn
đuổi theo
趙
zhào
họ Triệu; nước Triệu; trả lại
趤
dàng
褤
趟
tàng
chuyến, lượt (lượng từ cho việc đi lại)
趡
cuǐ
tên địa điểm
趣
qù
thú vị, hứng thú
趝
jiàn
lụt
趧
tí
觧
趥
qiū
襥
趦
zī
(xem: tư thư 趑趄,趦趄)
趨
qū
xu hướng
趪
huáng
Fu
趩
chì
婩
趬
qiāo
褬
趮
zào
xem "躁"
趯
tì
nhảy nhót; nét móc (khi viết)
趰
ěr
谰
趱
zǎn
chạy
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý