Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yī一
shì事
wú无
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

không đạt được gì, thất bại hoàn toàn

Âm Hán Việt

nhất sự vô thành

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để tự than thở hoặc phê phán ai đó không đạt được thành tựu gì trong cuộc sống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất sự vô thành

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 无vôkhông có
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, chỉ sự thất bại hoàn toàn.

Câu ví dụ

  • 他感觉一事无成Tā gǎnjué yīshìwúchéng thanh 1

    Anh ấy cảm thấy không đạt được gì

  • 别让自己一事无成Bié ràng zìjǐ yīshìwúchéng thanh 2

    Đừng để bản thân không đạt được gì

  • 他一生一事无成Tā yīshēng yīshìwúchéng thanh 1

    Anh ấy cả đời không đạt được gì

  • 年轻时不应该一事无成Niánqīng shí bù yīnggāi yīshìwúchéng thanh 2

    Khi trẻ không nên không đạt được gì

Kết hợp thường gặp

  • 一生一事无成yīshēng yīshìwúchéng thanh 1

    cả đời không thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.