Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Thất bại

32 từ vựng · 32 có audio

Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
崩溃bēng kuìsụp đổ hoàn toàn, tan vỡ (hệ thống, tinh thần, thể chế); vỡ vụn không thể cứu vãn
不了了之bù liǎo liǎo zhīđể sự việc lửng lơ không giải quyết, cho qua mà không có kết luận rõ ràng. Mang sắc thái tiêu cực, thường chỉ sự thiếu trách nhiệm.
不翼而飞bù yì ér fēibiến mất vô duyên; mất tích bí ẩn
半途而废bàn tú ér fèiđầu voi đuôi chuột
差错chā cuòsai lầm, sơ suất, thiếu chính xác
耻辱chǐ rǔsỉ nhục: nỗi nhục nhã, điều đáng xấu hổ; trạng thái bị làm cho mất danh dự. Nặng nghĩa hơn 羞耻 (tu sỉ).
出丑chū chǒubị bẽ mặt, làm xấu hổ
出局chū júbị loại ra khỏi cuộc; bị đánh bại hoặc loại khỏi cuộc thi, trò chơi
出洋相chūyángxiànglàm trò cười
马后炮mǎ hòu pàobình luận hoặc hành động đến sau khi sự việc đã xong: kiểu nói 「tôi đã biết từ trước」 sau khi mọi chuyện đã ngã ngũ; phê bình/lời khuyên muộn màng.
完蛋wán dànxong đời, tiêu, hỏng chuyện (thông dụng, hơi suồng sã)
挫折cuò zhéthất bại, vấp ngã
打倒dǎ dǎođánh ngã xuống, đánh bại hoàn toàn; hạ gục đối thủ hoặc lật đổ (về nghĩa bóng).
倒霉dǎo méivận rủi; không may
得不偿失dé bù cháng shīđược không bù mất, thiệt hơn lợi; chỉ sự đánh đổi không xứng đáng
过错guò cuòlỗi lầm, sai sót, lỗi
丢脸diū liǎnmất mặt, xấu hổ trước mặt người khác. Dùng khi ai đó làm điều gì đó khiến bản thân hoặc người liên quan bị coi thường.
丢人diū rénmất mặt, nhục nhã
丢失diū shīmất, làm mất; thất lạc
过失guò shīlỗi lầm do bất cẩn (không cố ý), sai sót vô tình; khác với tội cố ý
碰钉子pèng dīng zigặp phải sự từ chối, bị cản trở, vấp phải khó khăn
一事无成yī shì wú chéngkhông đạt được gì, thất bại hoàn toàn
偏偏piān piāntrái lý; không may
倾家荡产qīng jiā dàng chǎnmất sạch tài sản gia đình, từ đến mức trắng tay. Thành ngữ dùng để nhấn mạnh sự mất mát toàn bộ.
吃亏chī kuībị thiệt thòi
吹了chuī le(khẩu ngữ) đổ bể, thất bại, tan vỡ; dùng cho kế hoạch bị hỏng, mối quan hệ kết thúc, hay thỏa thuận không thành.
圈套quān tàobẫy
失利shī lìchịu thất bại hoặc thua thiệt trong thi đấu, cạnh tranh; nhấn mạnh việc đánh mất phần thắng lợi, mang sắc thái trang trọng hơn 失败.
失恋shī liànthất tình
受骗shòu piànbị lừa
误差wù chāngộ sai (sai số, độ lệch so với giá trị chuẩn); dùng trong khoa học, kỹ thuật, đo lường: không phải 'lỗi' có chủ ý mà là sai lệch không thể tránh khỏi
一筹莫展yī chóu mò zhǎnbó tay, không biết làm gì; bất lực