Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
yī一
zài再

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lần

Âm Hán Việt

nhất tái

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Đứng trước động từ để biểu thị hành động lặp đi lặp lại nhiều lần

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất tái

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 再táilại, lần nữa; làm lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1一yī thanh 1再zài thanh 4提tí thanh 2醒xǐng thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4认rèn thanh 4真zhēn thanh 1。

    Thầy giáo nhiều lần nhắc nhở chúng tôi phải chăm chỉ.

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1再zài thanh 4说shuō thanh 1对duì thanh 4不bu thanh 5起qǐ thanh 3。

    Anh ấy nói xin lỗi hết lần này đến lần khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.