Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Quá trình hành động II

44 từ vựng · 44 có audio

Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
千方百计qiān fāng bǎi jìmọi cách, mọi thủ đoạn
勉强miǎn qiǎngmiễn cưỡng
迎面yíng miànngay trước mặt, hướng thẳng vào mặt; đón thẳng vào, đối diện trực tiếp
精密jīng mìchính xác, tinh vi và chi tiết; đòi hỏi độ chuẩn xác cao
坚固jiān gùvững chắc, bền vững, kiên cố
半途而废bàn tú ér fèiđầu voi đuôi chuột
伴随bàn suíđi kèm
极端jí duāncực đoan; cực kỳ
及早jí zǎocàng sớm càng tốt, sớm hơn
急剧jí jùnhanh chóng, đột ngột, thay đổi mạnh mẽ trong thời gian ngắn
急忙jí mángvội vàng, hối hả, gấp gáp
想方设法xiǎng fāng shè fǎtìm mọi cách, dùng mọi phương pháp
草率cǎo shuàivội vàng, cẩu thả, làm qua loa không chu đáo; mang hàm ý phê phán.
照样zhào yàngvẫn như cũ, vẫn như vậy; theo đúng như mẫu (mang nghĩa: bất chấp thay đổi hoặc theo đúng khuôn mẫu)
无微不至wú wēi bù zhìchu đáo đến từng li
疏忽shū husơ suất, bỏ bê, không chú ý đúng mức dẫn đến sai lầm hoặc thiệt hại
郑重zhèng zhòngnghiêm túc, trịnh trọng, cẩn thận (thể hiện sự tôn trọng và thái độ nghiêm trang)
优先yōu xiānưu tiên; trước tiên
再接再厉zài jiē zài lìtiếp tục nỗ lực
一再yī zàinhiều lần
依旧yī jiùvẫn như trước, vẫn như cũ, y như cũ (y cựu: không thay đổi theo thời gian)
依次yī cìtheo thứ tự
间接jiàn jiēgián tiếp
依据yī jùcơ sở, căn cứ; sự dựa vào; theo
成心chéng xīncố ý, có dụng ý từ trước (thành tâm: lòng đã định sẵn); thường mang sắc thái tiêu cực: cố tình làm điều gì
大肆dà sìvô tư; ngang nhiên; một cách lớn tiếng.
手法shǒu fǎmưu mẹo
妥善tuǒ shànxử lý, bố trí một cách chu đáo, hợp lý và ổn thoả; nhấn mạnh cả sự thích hợp lẫn sự cẩn thận.
尽快jǐn kuàicàng sớm càng tốt
从容不迫cóng róng bù pòbình tĩnh thản nhiên không hề bị thúc bách; xử lý mọi việc trong tư thế ung dung điềm đạm.
小心翼翼xiǎo xīn yì yìcẩn thận tỉ mỉ, thận trọng
当场dāng chǎngtại chỗ
依靠yī kàodựa vào, nương tựa; chỗ dựa
断定duàn dìngxác định
全力以赴quán lì yǐ fùdồn hết sức lực, dốc toàn lực
断断续续duàn duàn xù xùgián đoạn
随手suí shǒuthuận tay, tiện tay
仓促cāng cùvội vàng, gấp gáp không có thời gian chuẩn bị. Mang sắc thái thiếu chu đáo do quá vội.
随意suí yìtuỳ ý
顿时dùn shíngay lập tức, tức thì; dùng nhấn mạnh thay đổi xảy ra đột ngột
对策duì cèbiện pháp đối phó, sách lược ứng phó với tình huống hoặc vấn đề
严厉yán lìnghiêm khắc, nghiêm ngặt, nghiêm nghị
虚假xū jiǎgiả dối, không thật
照应zhào yìngchăm sóc; tương ứng