Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yīdāoliǎngduàn

Nghĩa tiếng Việt

cắt đứt quan hệ, dứt khoát

Âm Hán Việt

nhất đao lưỡng đoạn

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

2 nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi muốn chấm dứt hoàn toàn mối quan hệ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất đao lưỡng đoạn

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 刀đaocon dao, cái đao
  • 两lưỡnghai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
  • 断đoạnđứt; cắt đứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.