Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý hoảng hốt, dễ bị giật mình hoặc hay làm quá lên gây chú ý
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
nhất kinh nhất sạ
Từng chữ
- 一nhấtmột, 1; bộ nhất
- 惊kinhkinh động; kinh sợ
- 一nhấtmột, 1; bộ nhất
- 乍sạmới; thoạt đầu; lúc đầu; đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; lúc; đột ngột
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他总是对一点小事就一惊一乍。
Anh ấy cứ một chút chuyện nhỏ là lại giật mình thon thót.
- 别那么一惊一乍的,没什么事。
Đừng giật mình liên tục thế, không có gì đâu.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.