Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)
Vô vi - Tiêu dao - Không phòng bị (无为。逍遥。不设防)
95 từ vựng · 95 có audio
Tiến độ học0/95 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
无聊wú liáochán nản, tẻ nhạt, không có việc gì làm境界jìng jiètrình độ, mức độ tinh thần hoặc nghệ thuật đạt được; cũng có nghĩa ranh giới, lĩnh vực幽默yōu mòhài hước友人yǒu rénbạn bè, người bạn (văn hoa hơn 朋友); thường dùng trong văn viết, thư từ, hoặc ngữ cảnh trang trọng.联想lián xiǎngliên tưởng开阔kāi kuòrộng rãi, thoáng đãng, mở rộng (khai khoát); dùng cho cả không gian vật lý lẫn tầm nhìn, tâm trí火热huǒ rènóng bừng, sôi nổi付出fù chūđổ ra, chi ra, trả; hy sinh, cống hiến前提qián títiền đề: điều kiện cần có trước, điều phải được thừa nhận trước khi lý luận hoặc hành động tiếp theo mới có cơ sở有害yǒu hàicó hại论证lùn zhèngluận chứng, chứng minh bằng lập luận (dùng lý lẽ và bằng chứng để chứng minh một luận điểm)自卫zì wèitự vệ: tự mình bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm hoặc tấn công; quyền tự bảo vệ hợp pháp.自尊zì zūntự tôn trọng bản thân, lòng tự trọng: ý thức về giá trị và phẩm giá của chính mình; không để người khác xúc phạm hoặc coi thường.清明qīng míngtrong sáng, rõ ràng; Lễ Thanh Minh (ngày lễ truyền thống)得以dé yǐcó thể, được phép; đạt được新奇xīn qímới lạ, độc đáo, chưa từng thấy陷阱xiàn jǐngcái bẫy: hố đào hoặc cơ chế ngầm để bắt thú/người; nghĩa bóng: mưu kế ngầm, cạm bẫy khó nhận ra.配pèiphối hợp, kết hợp; xứng đôi, xứng đáng; phân phối核心hé xīncốt lõi当场dāng chǎngtại chỗ出丑chū chǒubị bẽ mặt, làm xấu hổ真诚zhēn chéngchân thành, thật thà, thành tâm动不动dòng bu dòngthường xuyên, dễ dàng, cứ làm là (dùng với lời phàn nàn)启迪qǐ díkhai sáng, mở mang trí tuệ, khơi dậy nhận thức mới无效wú xiàokhông hiệu quả争执zhēng zhítranh cãi gay gắt, cãi nhau đến mức không ai chịu nhượng bộ; khác với tranh luận thông thường ở mức độ căng thẳng.得失dé shīsự được mất, lợi hại; dùng để chỉ kết quả tốt xấu của một hành động hoặc quyết định.养生yǎng shēngbảo dưỡng sức khỏe; dưỡng sinh豁达huò dáhào phóng, cởi mở, độ lượng耐性nài xìngkiên nhẫn, tính kiên trì沉稳chén wěnđiềm tĩnh, vững vàng, không bị xáo trộn bởi hoàn cảnh. Thường dùng khi khen ngợi tính cách người trưởng thành.全方位quán fāng wèitoàn diện, mọi phương hướng提心吊胆tí xīn diào dǎnthót tim, lo âu, sợ hãi好意hǎo yìlòng tốt, ý tốt小人xiǎo rénngười có phẩm chất thấp kém, ích kỷ, hay mưu mô hãm hại người khác; trái nghĩa với 君子 (quân tử). Nghĩa xưa cũng chỉ người có địa vị xã hội thấp (dân thường, kẻ hầu).无为wú wéivô vi (thuận theo tự nhiên)物种wù zhǒngloài, chủng loại逍遥xiāo yáotự do tự tại, tiêu dao设防shè fángbố trí phòng thủ, thiết lập phòng ngự旁人páng rénngười khác, người ngoài大话dà huàlời nói khoác lác, lời nói mạnh miệng小圈子xiǎo quān zinhóm nhỏ, bè phái nhỏ空话kōng huàlời nói suông, lời nói rỗng tuếch语yǔngôn ngữ, lời nói; nói, nói năng迢迢tiáo tiáoxa xôi, hun hút潇潇xiāo xiāo(âm thanh) ào ào, xào xạc至多zhì duōnhiều nhất, tối đa信条xìn tiáotín điều, giáo lý箴言zhēn yánchâm ngôn, lời răn收效shōu xiàothu được hiệu quả/kết quả千千万万qiān qiàn wàn wànhàng ngàn hàng vạn, vô số无益wú yìvô ích, không có ích忌妒jì dùghen tị, đố kỵ庸人自扰yōng rén zì rǎotự mua dây buộc mình, tự rước lấy phiền phức自吹自擂zì chuī zì léitự khoe khoang, tự đánh bóng tên tuổi装腔作势zhuāng qiāng zuò shìlàm bộ làm tịch, ra vẻ, làm màu连篇累牍lián piān lěi dúviết dài dòng, lan man, lặp đi lặp lại虚话xū huàlời nói suông, lời nói giả dối包办代替bāo bàn dài tìbao biện thay, làm thay (việc của người khác)一厢情愿yī xiāng qíng yuànyêu đơn phương, tình nguyện một phía, chỉ muốn theo ý mình力戒lì jièra sức ngăn cấm/khuyên can, hết sức tránh鸡毛蒜皮jī máo suàn píchuyện vặt vãnh, việc nhỏ nhặt蝇营狗苟yíng yíng gǒu gǒuluồn cúi, bợ đỡ, tranh giành danh lợi哲人zhé réntriết nhân, nhà triết học沉浮chén fúchìm nổi, thăng trầm; trôi nổi各色gè sècác loại, đủ loại; đủ màu暗箭àn jiànmũi tên lén, đòn đánh lén, mưu hèn kế bẩn鼓噪gǔ zàoồn ào, hò hét; kích động, xúi giục雕虫小技diāo chóng xiǎo jìtài mọn, kỹ năng nhỏ nhặt小利xiǎo lìlợi nhỏ, món lợi nhỏ言行不一yán xíng bù yīnói một đằng làm một nẻo, lời nói không đi đôi với hành động孤家寡人gū jiā guǎ rénngười cô đơn, kẻ cô độc自嘲zì cháotự giễu, tự trào phúng, tự chế nhạo唬人hǔ rénhù dọa người, dọa nạt người khác; ra vẻ ghê gớm气怒qì nùtức giận, phẫn nộ攻破gōng pòcông phá, phá vỡ防线fáng xiàntuyến phòng thủ, phòng tuyến得逞dé chěngđạt được ý đồ xấu, toại nguyện (thường mang nghĩa tiêu cực)有愧yǒu kuìhổ thẹn, có lỗi要义yào yìý nghĩa chủ yếu, điểm cốt yếu, yếu nghĩa懒汉lǎn hànngười lười biếng, kẻ lười nhác咋咋呼呼zhā zhā hū hūồn ào, huênh hoang, khoe khoang吱吱喳喳zhī zhī zhā zhā(âm thanh) líu lo, ríu rít, râm ran虚妄xū wànghư ảo, hão huyền, sai lầm一惊一乍yī jīng yī zhàgiật mình thon thót, hoảng hốt liên tục; làm ra vẻ giật mình遥遥yáo yáoxa xôi, xa tắp蚊虫wén chóngmuỗi và côn trùng, côn trùng bay无味wú wèivô vị, nhạt nhẽo, không có mùi vị无谓wú wèivô vị, không đáng kể, không cần thiết有为yǒu wéicó năng lực, có triển vọng低级趣味dī jí qù wèisở thích tầm thường, thú vui thấp kém阴谋家yīn móu jiākẻ âm mưu, kẻ mưu đồ嘀嘀咕咕dí di gū gūlầm bầm, thì thầm不伦不类bù lún bú lèilố bịch, không ra thể thống gì, nửa vời; lai căng, tạp nham风言风语fēng yán fēng yǔlời đồn đại, lời ong tiếng ve, lời nói vô căn cứ