Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yī一
wú无
suǒ所
zhī知

Nghĩa tiếng Việt

hết sức không biết gì cả, hoàn toàn mù tịt

Âm Hán Việt

nhất vô sở tri

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ và có thể đi kèm giới từ đối để chỉ đối tượng mà chủ ngữ không biết gì về nó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất vô sở tri

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 无vôkhông có
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi muốn nhấn mạnh hoàn toàn không biết gì về một vấn đề.

Câu ví dụ

  • 我对这件事一无所知Wǒ duì zhè jiàn shì yīwúsuǒzhī thanh 3

    Tôi không biết gì về việc này

  • 他一无所知地来了Tā yīwúsuǒzhī de lái le thanh 1

    Anh ấy đến mà không biết gì

  • 一无所知地yīwúsuǒzhī de thanh 1

    mù tịt, không biết gì

  • 对...一无所知duì... yīwúsuǒzhī thanh 4

    không biết gì về...

Kết hợp thường gặp

  • 一无所知的人yīwúsuǒzhī de rén thanh 1

    người mù tịt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.