Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Thông tin và Truyền thông II
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
歪曲wāi qūxuyên tạc绯闻fēi wéntin đồn tình ái, scandal tình cảm liên quan đến người nổi tiếng. Không nhất thiết là sự thật nhưng mang màu sắc nhạy cảm.封面fēng miànbìa (sách, tạp chí), mặt bìa附fùgắn, đính kèm复查fù chákiểm tra lại, tái kiểm tra颁布bān bùban hành, công bố chính thức (ban bố: thường dùng cho luật, sắc lệnh, quy định của nhà nước)颁发bān fāban tặng, trao tặng (chính thức, từ cấp trên xuống cấp dưới)曝光bào guāngphơi bày改版gǎi bǎnlàm lại phiên bản, tái bản概论gài lùntổng quát精髓jīng suǐcốt lõi, phần tinh hoa sâu sắc nhất của một tư tưởng, nghệ thuật hay hệ thống.刊物kān wùấn phẩm窍门qiào ménbí quyết散发sàn fāphân phát省略shěng lüèviết tắt书写shū xiěviết; chép; hành động viết帖子tiě zibài viết (trên forum, mạng xã hội), bài đăng问卷wèn juànbảng khảo sát; câu hỏi khảo sát宣读xuān dútuyên đọc, đọc công khai印刷术yìn shuā shùkỹ thuật in ấn张扬zhāng yángcông khai, tiết lộ标语biāo yǔkhẩu hiệu, slogan纲要gāng yàođề cương, cương lĩnh充实chōng shíphong phú, đầy đủ告示gào shithông báo chính thức (dạng văn bản dán công khai); bảng thông báo告知gào zhīthông báo, cho biết, truyền đạt thông tin; mang sắc thái trang trọng hơn 告诉.跟踪gēn zōngtheo dõi, bám theo dấu vết; có thể chỉ việc theo dõi hợp pháp (theo dõi tiến độ) hoặc rình mò bí mật.公关gōng guānquan hệ công chúng公函gōng háncông văn chính thức giữa các cơ quan; thư tín công vụ có tính pháp lý.公开信gōng kāi xìnthư ngỏ挂失guà shīkhai báo mất, báo mất广义guǎng yìtổng quát, nghĩa rộng据悉jù xīđược báo cáo口头kǒu tóubằng miệng清单qīng dāndanh sách chi tiết, bảng kê上报shàng bàobáo cáo lên trên, nộp báo cáo实话shí huàsự thật数据库shù jù kùcơ sở dữ liệu (database), hệ thống lưu trữ và quản lý thông tin có cấu trúc trong tin học.通告tōng gàothông báo; báo cho mọi người biết问世wèn shìra đời, xuất hiện (nói về tác phẩm, sản phẩm, phát minh lần đầu tiên được công bố ra thế giới)宣告xuān gàotuyên bố; tuyên thệ; công bố一无所知yī wú suǒ zhīhết sức không biết gì cả, hoàn toàn mù tịt招牌zhāo paibiển hiệu, thương hiệu点子diǎn ziý tưởng; chủ đích; mưu kế