Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yī一
gài概
ér而
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

áp dụng chung cho tất cả, nói một cách chung chung

Âm Hán Việt

nhất khái nhi luận

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

13 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu phủ định để khuyên không nên đánh đồng mọi việc có tính chất khác nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất khái nhi luận

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 概kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ cảnh báo không nên đánh giá/áp dụng cùng một cách cho mọi trường hợp.

Câu ví dụ

  • 不能一概而论Bùnéng yīgài'érlùn thanh 4

    Không thể áp dụng chung cho tất cả

  • 这问题不能一概而论Zhè wèntí bùnéng yīgài'érlùn thanh 4

    Vấn đề này không thể nói chung chung được

  • 凡事不能一概而论Fánshì bùnéng yīgài'érlùn thanh 2

    Mọi việc không thể áp dụng chung

Kết hợp thường gặp

  • 对此一概而论duì cǐ yīgài'érlùn thanh 4

    Nói chung chung về cái này

  • 切忌一概而论qièjì yīgài'érlùn thanh 4

    Tuyệt đối không nên áp dụng chung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.