Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ lý thuyết khoa học, hoặc làm động từ mang nghĩa tranh luận, phân bua
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
lí luận
Từng chữ
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
- 论luậnbàn bạc
Tầng từ vựng
Hệ thống nguyên lý hoặc quy tắc chung.
Câu ví dụ
- 这个理论很难懂。
Lý thuyết này rất khó hiểu.
- 学习理论以后,还要多练习。
Học lý thuyết xong còn phải luyện tập nhiều.
Kết hợp thường gặp
- 理论基础
cơ sở lý luận
- 理论学习
học lý thuyết
- 理论研究
nghiên cứu lý luận
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.