Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yī一
chóu筹
mò莫
zhǎn展

Nghĩa tiếng Việt

bó tay, không biết làm gì; bất lực

Âm Hán Việt

nhất trù mạc triển

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

13 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

10 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả trạng thái hoàn toàn bế tắc, không tìm ra cách giải quyết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất trù mạc triển

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 筹trùthẻ tre, que; tính toán trước, trù tính
  • 莫mạckhông phải; đừng, chớ
  • 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

Bất lực hoặc không biết cách giải quyết.

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4难nán thanh 2题tí thanh 2,他tā thanh 1一yī thanh 1筹chóu thanh 2莫mò thanh 4展zhǎn thanh 3。

    Trước bài toán khó, anh ấy bó tay không biết làm sao.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1筹chóu thanh 2莫mò thanh 4展zhǎn thanh 3地dì thanh 4

    bó tay không biết làm gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.