Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yī一
mài脉
xiāng相
chéng承

Nghĩa tiếng Việt

cùng một dòng, kế thừa một mạch, có nguồn gốc chung

Âm Hán Việt

nhất mạch tương thừa

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ sự kế thừa liên tục về tư tưởng, học thuật hoặc truyền thống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất mạch tương thừa

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 脉mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 承thừavâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们的艺术风格一脉相承。Tāmen de yìshù fēnggé yīmài xiāngchéng. thanh 1

    Phong cách nghệ thuật của họ có nguồn gốc chung.

  • 这种思想与传统文化一脉相承。Zhè zhǒng sīxiǎng yǔ chuántǒng wénhuà yīmài xiāngchéng. thanh 4

    Tư tưởng này kế thừa một mạch với văn hóa truyền thống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.