Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yī一
cù蹴
ér而
jiù就

Nghĩa tiếng Việt

thành công ngay lập tức, một bước lên trời

Âm Hán Việt

nhất xúc nhi tựu

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 足 (chân)

19 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong câu phủ định để khuyên nhủ việc gì cũng cần quá trình, không thể nóng vội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất xúc nhi tựu

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 蹴xúcbước xéo gót, rảo bước; đá lật đi; vẻ kính cần
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的成功并非一蹴而就。Tā de chénggōng bìngfēi yī cù ér jiù. thanh 1

    Thành công của anh ấy không phải đạt được ngay lập tức.

  • 任何事情都不能一蹴而就。Rènhé shìqíng dōu bù néng yī cù ér jiù. thanh 4

    Bất cứ việc gì cũng không thể thành công ngay được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.