Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yī一
biān边
yī一
biān边

Nghĩa tiếng Việt

vừa… vừa… (hai hành động diễn ra cùng lúc)

Âm Hán Việt

nhất biên nhất biên

6 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai động từ nhằm biểu thị hai hành động diễn ra cùng một lúc

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhất biên nhất biên

Tầng từ vựng

一边...一边... 是 cấu trúc biểu thị hai hành động song song. 注意: hai hành động phải cùng một chủ ngữ. Nếu hai chủ ngữ khác nhau 则 用 一边...另一边... 或 一面...一面...。

Câu ví dụ

  • 我一边吃饭一边看电视Wǒ yībiān chī fàn yībiān kàn diànshì thanh 3

    Tôi vừa ăn vừa xem tivi

  • 他一边听音乐一边做作业Tā yībiān tīng yīnyuè yībiān zuò zuòyè thanh 1

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập

  • 妈妈一边做饭一边唱歌Māma yībiān zuò fàn yībiān chànggē thanh 1

    Mẹ vừa nấu ăn vừa hát

Kết hợp thường gặp

  • 一边走一边说yībiān zǒu yībiān shuō thanh 1

    vừa đi vừa nói

  • 一边哭一边笑yībiān kū yībiān xiào thanh 1

    vừa khóc vừa cười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.