Chủ đề · HSK 2.0 cấp 3
Liên từ và Trạng từ
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
或者huò zhěhoặc只zhǐcon又yòulại, lại nữa; vừa… vừa…当然dāng rántất nhiên, đương nhiên跟gēnvới; theo突然tū ránđột nhiên而且ér qiěhơn nữa, mà còn虽然suī ránmặc dù除了chú lengoài ra, trừ ra关于guān yúvề, liên quan đến根据gēn jùdựa vào, theo, căn cứ vào先xiāntrước, trước tiên如果rú guǒnếu然后rán hòusau đó一边…一边…yī biān...yī biān...vừa… vừa… (hai hành động diễn ra cùng lúc)一样yī yànggiống nhau为了wèi leđể - chỉ mục đích hoặc lý do của một hành động.终于zhōng yúcuối cùng, rốt cuộc其实qí shíkỳ thực; thực ra; trên thực tế比较bǐ jiàoso sánh, tương đối一共yī gòngtổng cộng还是hái shìvẫn, vẫn còn; hay là (trong câu hỏi lựa chọn)还是hái shihay là, hoặc (trong câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn一般yī bānthông thường一定yī dìngnhất định必须bì xūphải