Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī一
guō锅
zhōu粥

Nghĩa tiếng Việt

một mớ hỗn độn, tình trạng lộn xộn rối tung không thể phân biệt rõ ràng.

Âm Hán Việt

nhất oa chúc

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

12 nét

Bộ: 米 (gạo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng sau động từ làm bổ ngữ hoặc tân ngữ để ví von trạng thái cực kỳ hỗn loạn, mất trật tự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất oa chúc

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 锅oacái nồi
  • 粥chúccháo loãng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Hoàn toàn là ẩn dụ về sự lộn xộn; nghĩa đen 「một nồi cháo」 hầu như không dùng trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 这个房间乱得像一锅粥Zhège fángjiān luàn de xiàng yī guō zhōu thanh 4

    Căn phòng này lộn xộn như một nồi cháo

  • 大家七嘴八舌,搞成了一锅粥Dàjiā qī zuǐ bā shé, gǎo chéng le yī guō zhōu thanh 4

    Mọi người nói ồn ào, làm thành một mớ hỗn độn

  • 项目管理不当,现在变成了一锅粥Xiàngmù guǎnlǐ bù dàng, xiànzài biàn chéng le yī guō zhōu thanh 4

    Quản lý dự án không tốt, giờ thành mớ hỗn độn rồi

  • 信息混乱,整个计划成了一锅粥Xìnxī hùnluàn, zhěng gè jìhuà chéng le yī guō zhōu thanh 4

    Thông tin lộn xộn, cả kế hoạch thành một mớ rối

Kết hợp thường gặp

  • 搞gǎo thanh 3成chéng thanh 2一yī thanh 1锅guō thanh 1粥zhōu thanh 1

    làm thành một mớ hỗn độn

  • 乱luàn thanh 4成chéng thanh 2一yī thanh 1锅guō thanh 1粥zhōu thanh 1

    lộn xộn như nồi cháo

  • 变biàn thanh 4成chéng thanh 2一yī thanh 1锅guō thanh 1粥zhōu thanh 1

    biến thành mớ hỗn độn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.