Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Trạng thái của sự vật III

54 từ vựng · 54 có audio

Tiến độ học0/54 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
耳闻目睹ěr wén mù dǔtai nghe mắt thấy, tận mắt tận tai chứng kiến
无条件wú tiáo jiànvô điều kiện: không kèm bất kỳ điều kiện hay ràng buộc nào. Nhấn mạnh sự tuyệt đối và không đòi hỏi đáp lại.
先例xiān lìtiền lệ (ví dụ đã xảy ra trước đó)
显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, không thể chối cãi
现行xiàn xínghiện hành, đang có hiệu lực. Chỉ các quy định, luật lệ, chính sách đang được áp dụng hiện tại.
相当于xiāng dāng yútương đương với, bằng với; dùng để so sánh hai thứ có giá trị, kích thước hoặc chức năng ngang bằng nhau.
相对xiāng duìtương đối
洋溢yáng yìtràn ngập, đầy đà
一目了然yī mù liǎo ránnhìn một cái là hiểu ngay, rõ ràng ngay lập tức
疑点yí diǎnnghi ngờ; điểm nghi ngờ
一锅粥yī guō zhōumột mớ hỗn độn, tình trạng lộn xộn rối tung không thể phân biệt rõ ràng.
一回事yī huí shìcùng một chuyện, cùng một việc
一塌糊涂yī tā hú túhỗn độn, tệ hại, một mớ hỗn loạn
意料之外yì liào zhī wàingoài dự tính, bất ngờ; nằm ngoài điều đã nghĩ trước hoặc dự đoán trước.
一无所有yī wú suǒ yǒukhông có gì cả (trắng tay, mất tất cả)
一应俱全yī yīng jù quánđầy đủ mọi thứ cần thiết, không thiếu thứ gì.
引发yǐn fāgây ra, châm ngòi cho sự việc xảy ra; thường chỉ hệ quả do một nguyên nhân kích hoạt, mang sắc thái nhân quả rõ ràng.
引领yǐn lǐngdẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đầu
有望yǒu wàngcó triển vọng, có hy vọng; dùng để chỉ khả năng đạt được kết quả tốt trong tương lai.
有幸yǒu xìngcó may; vinh dự
余地yú dìdư địa, không gian dự phòng; khoảng trống linh hoạt để xử lý, điều chỉnh hoặc thương lượng. Dư-địa (余地): 余 thừa ra + 地 đất, không gian.
弘扬hóng yángphát huy và truyền bá rộng rãi, thường dùng cho văn hóa, tinh thần, truyền thống, đức hạnh.
预示yù shìbáo trước, dự báo, điềm báo
酝酿yùn niàngủ chín, hình thành dần dần (như ủ rượu); dùng cho ý tưởng, kế hoạch, cảm xúc đang được thai nghén trước khi ra đời.
蕴涵yùn hánhàm chứa sâu xa, bao hàm (ý nghĩa, nội dung tiềm ẩn bên trong); cũng dùng trong logic học với nghĩa 「suy ra, kéo theo」.
缺失quē shīsự thiếu vắng, mất mát một phần quan trọng; trạng thái không đầy đủ do thiếu hoặc mất đi. Nặng hơn 缺乏, nhấn mạnh sự vắng mặt hoàn toàn của yếu tố đó.
再现zài xiàntái hiện, xuất hiện lại
借口jiè kǒulời bào chữa; viện cớ
迹象jì xiàngdấu hiệu, dấu vết; biểu hiện ban đầu cho thấy điều gì đó sắp xảy ra
内幕nèi mùcâu chuyện nội tình
依托yī tuōphụ thuộc
垫底diàn dǐxếp cuối; được dùng làm nền tảng
浮现fú xiànnổi lên, hiện ra; dùng cho hình ảnh hoặc ký ức hiện lên trong tâm trí, hoặc điều gì đó từ từ xuất hiện, không nhất thiết là vật lý.
着实zhuó shíthực sự, quả thật, rõ ràng là như vậy. Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc thực tế của điều vừa nêu.
酌情zhuó qíngxét theo tình hình mà quyết định; linh động xử lý
状zhuàngtrạng thái, điều kiện
注定zhù dìngđịnh mệnh, đã định sẵn
真假zhēn jiǎphân biệt thật và giả, xác thực hay không. Dùng để chỉ tính xác thực hoặc câu hỏi về độ tin cậy của sự vật.
照办zhào bànlàm đúng theo yêu cầu, thi hành theo chỉ thị. Nhấn mạnh việc tuân thủ mệnh lệnh hoặc quy định một cách chính xác.
照常zhào chángnhư thường lệ
无可奈何wú kě nài héđành chịu, chẳng biết làm sao
余yúdư thừa
无理wú lǐvô lý: không có lý lẽ, không đúng lẽ phải; hành động hoặc yêu cầu trái với đạo lý thông thường.
要害yàohàiđiểm mấu chốt
无可厚非wú kě hòu fēikhông có gì đáng trách nặng, không thể phê phán gay gắt. Ý nghĩa: hành động/quan điểm đó có thể chưa hoàn hảo nhưng về cơ bản là chấp nhận được.
兆头zhào touđiềm, báo hiệu
无济于事wú jì yú shìkhông giúp ích được gì, mọi nỗ lực đều vô ích trước vấn đề đang xảy ra.
扎根zhā gēnbén rễ, ăn sâu, định cư lâu dài
小心翼翼xiǎo xīn yì yìcẩn thận tỉ mỉ, thận trọng
化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến tình huống nguy hiểm thành bình an; thoát khỏi hiểm nguy và trở về trạng thái yên ổn.
提防dī fangphòng bị, đề phòng, cẩn thận
防护fáng hùbảo vệ, phòng chống
戒备jiè bèicảnh giác, đề phòng
警惕jǐng tìcảnh giác, đề phòng