Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wàn万
gǔ古
cháng长
qīng青

Nghĩa tiếng Việt

mãi mãi tươi mới, bất di bất dịch

Âm Hán Việt

vạn cổ trường thanh

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 青 (xanh, màu xanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để ca ngợi tình hữu nghị, sự nghiệp hoặc tinh thần trường tồn mãi mãi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vạn cổ trường thanh

Từng chữ

  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 古cổcũ, xưa
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 青thanhxanh, màu xanh

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, thường dùng trong chúc tụng.

Câu ví dụ

  • 友谊万古长青Yǒuyì wàngǔ chángqīng thanh 3

    Tình bạn mãi mãi tươi mới

  • 这种精神万古长青Zhè zhǒng jīngshén wàngǔ chángqīng thanh 4

    Tinh thần này mãi mãi sống mãi

  • 我们祝愿友谊万古长青Wǒmen zhùyuàn yǒuyì wàngǔ chángqīng thanh 3

    Chúng ta chúc tình bạn mãi mãi tươi mới

  • 大自然万古长青Dàzìrán wàngǔ chángqīng thanh 4

    Thiên nhiên mãi mãi xanh tươi

Kết hợp thường gặp

  • 精神万古长青jīngshén wàngǔ chángqīng thanh 1

    tinh thần bất di bất dịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.