Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Trạng thái của những điều tôi
55 từ vựng · 55 có audio
Tiến độ học0/55 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
安定ān dìngổn định, yên ổn安宁ān níngbình yên, yên ổn安稳ān wěnổn định, bình an安逸ān yìdễ dàng, thoải mái, an nhàn饱满bǎo mǎnđầy đặn, căng đầy; tràn đầy năng lượng爆满bào mǎnđầy đủ常态cháng tàibình thường, trạng thái bình thường处境chǔ jìngtình cảnh, hoàn cảnh đang gặp phải (xử cảnh); thường mang sắc thái khó khăn, bất lợi大局dà jútoàn cục, đại cục, bức tranh lớn (tổng thể sự việc)故gùsự cố美中不足měi zhōng bù zúđiểm trể, điều tiếc nuối (trong cái tốt có cái chưa ổn)扭转niǔ zhuǎnđảo ngược, xoay chuyển tình thế; vặn lại, làm thay đổi hoàn toàn theo hướng khác平息píng xīlắng xuống恰到好处qià dào hǎo chùvừa đủ, rất thích hợp (không quá nhiều cũng không quá ít)巧合qiǎo hésự trùng hợp ngẫu nhiên, tình cờ xảy ra đúng lúc đúng chỗ không có chủ đích.弱势ruò shìở thế yếu, thiếu sức mạnh hoặc lợi thế trong một tình thế cụ thể; thường dùng cho nhóm xã hội dễ bị tổn thương.实地shí dìthực địa; tại chỗ; tận nơi实物shí wùđồ vật thực, hàng thật (không phải hình ảnh/mô hình)事宜shì yícác công việc, sự vụ liên quan cần xử lý; những vấn đề cần thu xếp trong một tình huống cụ thể.顺心shùn xīnvừa lòng, mọi việc diễn ra đúng ý nguyện. Dùng để chúc hoặc diễn tả trạng thái hài lòng, không trắc trở.素sùbình thường特例tè lìngoại lệ, trường hợp đặc biệt突如其来tū rú qí láiđột ngột, bất ngờ (xảy ra không báo trước)妥善tuǒ shànxử lý, bố trí một cách chu đáo, hợp lý và ổn thoả; nhấn mạnh cả sự thích hợp lẫn sự cẩn thận.自然而然zì rán ér rántự nhiên, đương nhiên, không cần cố gắng幸免xìng miǎnthoát hiểm, may mắn thoát khỏi (tai nạn, họa)逃避táo bìtrốn tránh不定bù dìngkhông chắc chắn, có thể/có lẽ (dùng biểu thị sự suy đoán), hoặc không ổn định. Có hai dùng pháp chính: (1) phó từ suy đoán 「có khi, biết đâu」; (2) tính từ 「không cố định」.岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐthật vô lý hết sức: thán từ bày tỏ sự bức xúc, phẫn nộ trước điều phi lý (dịch sát: 'há có lý nào như thế')恰如其分qià rú qí fènvừa vặn đúng mức, không thái quá cũng không thiếu sót; dùng để nhận xét điều gì đó được thực hiện hoặc diễn đạt rất chính xác và phù hợp.地步dì bùtình trạng动荡dòng dàngkhông ổn định, hay biến động (thời cuộc, tình thế)氛围fēn wéibầu không khí, không khí充沛chōng pèidồi dào概况gài kuàngtình hình chung, tổng quan尴尬gān gàlúng túng, ngượng ngùng, bối rối (trong tình huống xã hội khó xử)开拓kāi tuòkhai thác, khai mở: mở rộng lĩnh vực, lãnh thổ, thị trường hoặc tư duy; tiên phong khai phá个案gè àntrường hợp cụ thể, vụ việc riêng lẻ, case study. Dùng trong luật pháp, y tế, xã hội học để chỉ từng trường hợp đặc thù.关头guān tóuthời điểm then chốt, khoảnh khắc quan trọng缓和huǎn hélàm dịu, giảm bớt căng thẳng; trở nên dịu dàng hơn (tình hình, quan hệ)门路mén lùmối quan hệ, cửa ngõ để tiếp cận điều gì; cách thức, con đường giải quyết vấn đề (đặc biệt nhờ vào quan hệ hay kinh nghiệm).恰恰相反qià qià xiāng fǎnngược lại, đúng là ngược切身qiè shēnthân thiết, gần gũi; liên quan trực tiếp đến bản thân设法shè fǎcố gắng, tìm cách, lo liệu实况shí kuàngtình hình thực tế, trực tiếp势头shì tóuthế, khuynh hướng, xu thế, khí thế是非shì fēiđúng sai, tranh chấp, thị phi顺应shùn yìngthích ứng, thuận theo và đáp ứng; chủ động điều chỉnh bản thân để phù hợp với xu thế, hoàn cảnh hay yêu cầu bên ngoài.随机suí jīngẫu nhiên天经地义tiān jīng dì yìhiển nhiên đúng, lẽ ra như vậy, không thể chối cãi颓废tuí fèisuy tàn, trụy lạc, tinh thần sa sút万古长青wàn gǔ cháng qīngmãi mãi tươi mới, bất di bất dịch自如zì rútự nhiên thoải mái, thuần thục: làm việc hoặc hành xử một cách linh hoạt, thoải mái, không gượng gạo; không bị ràng buộc hay vướng mắc.留神liú shénlưu tâm, chú ý cẩn thận (đặc biệt đề phòng nguy hiểm hoặc điều quan trọng)照例zhào lìtheo lệ, theo thói quen (như thường lệ)