Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词Danh từ名词
wàn万
xìng幸

Nghĩa tiếng Việt

May mắn thay, may mắn tột cùng, thật may mắn.

Âm Hán Việt

vạn hạnh

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường đứng độc lập ở đầu câu làm trạng ngữ chỉ thái độ hoặc làm vị ngữ để biểu thị sự may mắn tột cùng trong hoàn cảnh hiểm nghèo

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vạn hạnh

Từng chữ

  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 幸hạnhmay mắn; yêu dấu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 万幸,他及时赶到了。Wànxìng, tā jíshí gǎndào le. thanh 4

    May mắn thay, anh ấy đã đến kịp thời.

  • 幸亏系了安全带,万幸没有受伤。Xìngkuī jì le ānquándài, wànxìng méiyǒu shòushāng. thanh 4

    May mắn là đã thắt dây an toàn, thật may mắn không bị thương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.