Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Cuộc đời (人生)
38 từ vựng · 38 có audio
Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
分fēnphút; xu (1/100 tệ); điểm số; chia, phân chia错过cuò guòbỏ lỡ分别fēn biéphân biệt, sự khác biệt; chia tay迷mímê, say mê; người hâm mộ (球迷); lạc, mất phương hướng姑娘gū niangcô gái, thiếu nữ; (vùng phương Bắc) con gái敲qiāogõ, đập; cân nhắc (như 推敲)妻子qī zivợ仍然réng ránvẫn còn; vẫn là研究yán jiūnghiên cứu哲学zhé xuétriết học精神jīng shéntinh thần坏处huài chuđiều xấu; điểm hại列lièhàng, dãy; liệt kê复杂fù záphức tạp; rắc rối; cầu kỳ结论jié lùnkết luận选择xuǎn zéchọn; lựa chọn面前miàn qiántrước mặt经历jīng lìtrải nghiệm, kinh nghiệm娶qǔcưới挡dǎngchặn几乎jī hūhầu như相信xiāng xìntin tưởng临línsắp所有suǒ yǒutất cả段duànđoạn, khúc; quãng, khoảng; phân đoạn, phần. Dùng làm danh từ chỉ phần chia hoặc làm lượng từ cho vật dài, thời gian.犹豫yóu yùdo dự, chần chừ: trạng thái không quyết đoán, lưỡng lự chưa dám hành động hoặc chọn lựa追求zhuī qiútheo đuổi消息xiāo xitin tức塌tāsụp đổ叹气tàn qìthở dài, thở dài não nuột (biểu hiện sự buồn bã, lo lắng hoặc bất lực)怀疑huái yínghi ngờ抢qiǎngcướp冒险mào xiǎnphiêu lưu竟然jìng ránkhông ngờ哲学家zhé xué jiāNhà triết học.重病zhòng bìngBệnh nặng, bệnh hiểm nghèo.痘dòuĐậu (bệnh đậu mùa, mụn nhọt, nốt sần).万幸wàn xìngMay mắn thay, may mắn tột cùng, thật may mắn.