Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wàn万
wú无
yī一
shī失

Nghĩa tiếng Việt

hoàn toàn an toàn, không một sai sót nào

Âm Hán Việt

vạn vô nhất thất

4 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ để khẳng định kế hoạch hay hành động chắc chắn thành công, không thể sai sót

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vạn vô nhất thất

Từng chữ

  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 无vôkhông có
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 失thấtlỡ, sai lầm; mất

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ nhấn mạnh tính an toàn tuyệt đối, thường dùng trong kế hoạch, hành động quan trọng. Synonym: 十拿九稳 (thập naive cửu vững - rất chắc chắn).

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4次cì thanh 4计jì thanh 4划huà thanh 4万wàn thanh 4无wú thanh 2一yī thanh 1失shī thanh 1

    Kế hoạch lần này hoàn toàn an toàn, không rủi ro

  • 为了万无一失,我们检查了三次Wèile wàn wú yī shī, wǒmen jiǎnchále sān cì thanh 4

    Để đảm bảo an toàn tuyệt đối, chúng tôi đã kiểm tra ba lần

  • 万无一失的办法Wàn wú yī shī de bànfǎ thanh 4

    Cách làm hoàn toàn an toàn, không có rủi ro

  • 这样做万无一失Zhèyàng zuò wàn wú yī shī thanh 4

    Làm như thế này thì an toàn tuyệt đối

Kết hợp thường gặp

  • 保bǎo thanh 3证zhèng thanh 4万wàn thanh 4无wú thanh 2一yī thanh 1失shī thanh 1

    Đảm bảo an toàn tuyệt đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.