Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Trạng thái của sự vật II

57 từ vựng · 57 có audio

Tiến độ học0/57 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
紧迫jǐn pòcấp bách và bức thiết, đòi hỏi xử lý ngay; áp lực thời gian cao.
奠定diàn dìngđặt nền tảng vững chắc, thiết lập cơ sở ban đầu cho điều gì đó. Thường dùng cho thành tựu, địa vị, sự nghiệp.
及jíđạt
不宜bù yíkhông nên, không thích hợp (cho việc gì)
局势jú shìcục thế (tình hình, cục diện tổng thể: thường chỉ tình hình chính trị, quân sự hoặc kinh tế ở một thời điểm); trang trọng hơn 情况
风气fēng qìphong trào, xu hướng, thói quen chung trong xã hội hoặc một nhóm; bầu không khí xã hội
搁置gē zhìđể sang một bên, gác lại, tạm hoãn (vấn đề, kế hoạch, tranh chấp)
境遇jìng yùhoàn cảnh, tình cảnh
化身huà shēnhiện thân, hóa thân; sự thể hiện cụ thể của một phẩm chất trừu tượng hoặc sự biến đổi hình dạng của thần linh/nhân vật. Cũng dùng cho avatar, phân thân kỹ thuật số.
涌现yǒng xiànxuất hiện với số lượng lớn, trồi lên
境地jìng dìhoàn cảnh, tình thế cụ thể mà ai đó đang rơi vào; thường chỉ tình huống khó khăn, nguy cấp.
苗头miáo tóutriệu chứng, dấu hiệu, điềm báo của một xu hướng
迫不及待pò bù jí dàinóng lòng không chờ được
契机qì jīcơ hội, thời cơ
潜在qián zàitiềm năng, tiềm ẩn
全局quán jútình hình tổng thể
生命线shēng mìng xiànhuyết mạch, đường sống, sinh mệnh
实事求是shí shì qiú shìthực sự cầu thị, xuất phát từ thực tế để tìm ra chân lý
事态shì tàitình thế, diễn biến sự việc (trạng thái và xu hướng phát triển của một sự việc đang xảy ra)
顺其自然shùn qí zì ránthuận theo tự nhiên, không cưỡng cầu; để mọi việc diễn ra theo quy luật tự nhiên mà không gắng sức can thiệp.
司空见惯sī kōng jiàn guànchuyện thường gặp, quá quen thuộc, không còn thấy lạ
随时随地suí shí suí dìbất cứ lúc nào và bất cứ đâu
贴切tiē qièsát nghĩa, phù hợp chính xác, đúng với thực tế. Thường dùng để chỉ lời nói, từ ngữ, ví dụ đặt rất đúng chỗ.
妥tuǒsẵn sàng, được giải quyết
万无一失wàn wú yī shīhoàn toàn an toàn, không một sai sót nào
冒险mào xiǎnphiêu lưu
当心dāng xīncẩn thận, để ý
谨慎jǐn shèncẩn thận
可行kě xíngcó thể thực hiện, khả thi
杜绝dù juéchấm dứt hoàn toàn
宽松kuān sōngrộng rãi và thoải mái; nới lỏng
蕴藏yùn cángchứa đựng, ẩn giấu, tiềm ẩn
来临lái línđến, tới, ập đến
冷门lěng ménlĩnh vực ít người biết đến hoặc ít phổ biến; kết quả bất ngờ (trong thể thao/cá cược) mà ít ai đoán được.
理所当然lǐ suǒ dāng ránlẽ đương nhiên, điều hiển nhiên tự nhiên phải như vậy. Dùng khi một điều được xem là dĩ nhiên, không cần nghi ngờ.
历经lì jīngtrải qua (nhiều thử thách, giai đoạn); nhấn mạnh sự kiên trì qua nhiều khó khăn liên tiếp; mang sắc thái trang nghiêm.
寥寥无几liáo liáo wú jǐít ỏi, rất ít, đếm được trên đầu ngón tay
了却liǎo quègiải quyết xong, hoàn tất, thanh toán (một việc, một tâm nguyện hoặc một mối nợ).
领域lǐng yùlĩnh vực, phạm vi hoạt động, khu vực chuyên môn hay địa lý.
忙乱máng luànbận rộn lộn xộn, bận rộn hỗn loạn
目睹mù dǔchứng kiến tận mắt, tận mắt thấy
扑面而来pū miàn ér láiùa thẳng vào mặt; (mùi, cảm giác, hình ảnh) đập vào mặt người ta một cách mạnh mẽ, khó tránh.
千钧一发qiān jūn yī fàngàn cân treo sợi tóc; tình thế nguy cấp sống còn
欠缺qiàn quēthiếu; thiếu sót; kém
如实rú shítheo sự thật, đúng như thực tế, không giấu giếm
失效shī xiàokhông còn hiệu lực hoặc tác dụng; dùng cho thuốc hết hạn, hợp đồng hết hạn, chính sách không còn áp dụng, v.v.
实体shí tǐthực thể: đối tượng có sự tồn tại thực trong thế giới vật chất hoặc pháp lý; đối lập với ảo/kỹ thuật số. Dùng trong kinh doanh (cửa hàng thực), triết học, công nghệ thông tin.
事项shì xiàngviệc cần làm, hạng mục
顺势shùn shìtheo xu hướng; thuận lợi
私事sī shìviệc riêng, việc tư
太平tài píngthái bình, bình yên
突发tū fāđột xuất, bất ngờ xảy ra
妥当tuǒ dangthoả đáng, ổn thỏa: phù hợp, đúng mực, chu đáo; không có gì để chê trách
无关紧要wú guān jǐn yàokhông quan trọng
隐患yǐn huànnguy cơ tiềm ẩn, rủi ro
致命zhì mìngchí mạng, gây chết người, nguy hiểm tính mạng
自卫zì wèitự vệ: tự mình bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm hoặc tấn công; quyền tự bảo vệ hợp pháp.