Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
sān三
fān番
wǔ五
cì次

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lần, liên tiếp, mãi không thôi

Âm Hán Việt

tam phiên ngũ thứ

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

12 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để nhấn mạnh hành động xảy ra nhiều lần với ý phàn nàn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tam phiên ngũ thứ

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 番phiênlần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)
  • 五ngũnăm, 5
  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc làm đi làm lại rất nhiều lần, mang sắc thái hơi phiền toái hoặc kiên trì. Đứng sau động từ hoặc trước động từ với '地'.

Câu ví dụ

  • 他三番五次地邀请我Tā sānfānwǔcì de yāoqǐng wǒ thanh 1

    Anh ấy mời tôi nhiều lần (ba lần bốn lượt)

  • 我三番五次告诉他,但他不听Wǒ sānfānwǔcì gàosu tā, dàn tā bù tīng thanh 3

    Tôi đã bảo anh ấy nhiều lần nhưng anh ấy không nghe

  • 别再三番五次地问了Bié zài sānfānwǔcì de wèn le thanh 2

    Đừng hỏi mãi như thế nữa

  • 这个问题三番五次出现Zhège wèntí sānfānwǔcì chūxiàn thanh 4

    Vấn đề này xuất hiện nhiều lần liên tiếp

  • 他三番五次地改变主意Tā sānfānwǔcì de gǎibiàn zhǔyì thanh 1

    Anh ấy đổi ý nhiều lần liên tục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.