Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp, không mang trực tiếp tân ngữ phía sau mà phải dùng giới từ giới thiệu
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thượng nhiệm
Từng chữ
- 上thượngđi lên; ở phía trên
- 任nhiệmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
Tầng từ vựng
Động từ chỉ việc bắt đầu giữ chức vụ nào đó.
Câu ví dụ
- 新经理上任了
Giám đốc mới đã nhận chức.
- 他上任后的第一件事
Việc đầu tiên sau khi anh ấy nhậm chức.
Kết hợp thường gặp
- 新上任
mới nhậm chức
- 刚刚上任
vừa mới nhậm chức
- 上任以来
từ khi nhậm chức đến nay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.