Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Công việc II
53 từ vựng · 53 có audio
Tiến độ học0/53 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
疲倦pí juànmệt mỏi, kiệt sức人选rén xuǎnngười được chọn (ghép: 人=người, 选=lựa → người được lựa chọn)上任shàng rènnhậm chức, lên chức事务shì wùsự vụ: công việc; sự vụ; việc vặt.所属suǒ shǔthuộc về; thuộc quyền sở hữu退休金tuì xiū jīnlương hưu; tiền hưu下级xià jícấp dưới, người dưới养老金yǎng lǎo jīnlương hưu (ghép: 养=chăm, 老=già, 金=tiền → tiền nuôi già)在职zài zhíđang làm việc, đang giữ chức vụ资历zī lìkinh nghiệm và thâm niên tích lũy qua năm tháng; năng lực (资) đi liền với quá trình cống hiến (历).充当chōng dāngđóng vai trò勤工俭学qín gōng jiǎn xuévừa học vừa làm, đi làm thêm để trang trải học phí任命rèn mìngbổ nhiệm上司shàng sisếp, cấp trên事务所shì wù suǒvăn phòng công ty, ty sự退役tuì yìnghỉ hưu, xuất ngũ (kết thúc sự nghiệp quân sự/đấu thủ)提拔tí báthăng chức下属xià shǔcấp dưới, nhân viên dưới quyền夜班yè bānca đêm, ca làm việc vào ban đêm职业病zhí yè bìngbệnh nghề nghiệp; vừa chỉ bệnh lý phát sinh do điều kiện lao động (y học), vừa dùng hài hước để chỉ thói quen khó bỏ do công việc.资深zī shēnkỳ cựu, lâu năm và có kinh nghiệm sâu rộng trong một lĩnh vực.勤快qín kuàisiêng năng, cần cù và lanh lợi上头shàng toulên đầu (do rượu), được cấp trên chấp thuận任期rèn qīnhiệm kỳ; thời hạn giữ chức vụ được quy định trước. Nhậm-kỳ (任期): 任 đảm nhận + 期 thời kỳ.试用shì yòngthử dùng, dùng thử提名tí míngđề cử, ghi tên (ghép: 提=nêu, 名=tên → nêu tên ra)下台xià táirời khỏi chức vụ (như rời sân khấu); từ chức务实wù shíthực dụng应聘yìng pìnchấp nhận lời mời làm việc职员zhí yuánnhân viên, người làm công ăn lương疲惫不堪pí bèi bù kānkiệt sức hoàn toàn, mệt mỏi đến mức không chịu nổi nữa.聘用pìn yòngtuyển dụng, thuê nhân viên; mời người có chuyên môn vào làm việc theo hợp đồng. Phổ biến hơn 聘任 trong ngữ cảnh doanh nghiệp.勤劳qín láochăm chỉ任职rèn zhíđảm nhận chức vụ, nhậm chức; chính thức giữ một vị trí trong tổ chức hoặc cơ quan. Nhậm-chức (任职): 任 đảm nhận + 职 chức vụ.生涯shēng yácuộc đời, sự nghiệp (đời người)试用期shì yòng qīthời gian thử việc替身tì shēnngười hoặc vật thay thế; diễn viên đóng thế, người đóng thay trong những cảnh nguy hiểm.下岗xià gǎngthất nghiệp (do cắt giảm nhân viên), bị buộc nghỉ việc现任xiàn rènhiện đang giữ chức vụ用人yòng rénviệc sử dụng, bổ dụng người (nhân tài); cũng chỉ trạng thái cần đến người lao động, nhân lực.专人zhuān rénngười chuyên trách, nhân viên được chỉ định疲劳pí láomệt mỏi; sự mệt mỏi前台qián táiquầy lễ tân (khách sạn, văn phòng); phần sân khấu phía trước; trong IT chỉ phần giao diện người dùng (frontend).人手rén shǒunhân lực, nhân sự上岗shàng gǎngnhận chức, bắt đầu làm việc胜任shèng rènđủ khả năng; có thể đảm nhận水手shuǐ shǒuthủy thủ, thủy thuyền跳槽tiào cáonhảy việc, chuyển sang công ty khác để tìm cơ hội tốt hơn.下功夫xià gōng fūdành sức, cố gắng, đầu tư công sức新手xīn shǒungười mới bắt đầu học hoặc làm việc gì đó, còn thiếu kinh nghiệm. Tương đương 「người mới」 hay 「tay mơ」 trong tiếng Việt.愚公移山yú gōng yí shānbền bỉ, kiên trì (thành ngữ)专职zhuān zhíchuyên trách, chuyên nhiệm聘任pìn rènbổ nhiệm thông qua lễ mời, tuyển dụng chính thức vào một vị trí. Trang trọng hơn 雇用, thường dùng cho vị trí chuyên môn hay lãnh đạo.