Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàng上
tái台

Nghĩa tiếng Việt

lên sân khấu

Âm Hán Việt

thượng đài

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang trực tiếp tân ngữ phía sau mà phải dùng giới từ giới thiệu đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng đài

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 上台 (shàng*tái). Hán-Việt: thượng đài.

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4面miàn thanh 4请qǐng thanh 3王wáng thanh 2老lǎo thanh 3师shī thanh 1上shàng thanh 4台tái thanh 2讲jiǎng thanh 3话huà thanh 4。

    Sau đây xin mời thầy Vương lên sân khấu phát biểu.

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4上shàng thanh 4台tái thanh 2表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3,她tā thanh 1很hěn thanh 3紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1。

    Lần đầu lên sân khấu biểu diễn, cô ấy rất căng thẳng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.