Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Giải trí và sở thích
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
娃娃wá wabúp bê; em bé, đứa trẻ nhỏ (khẩu ngữ thân mật)娱乐yú lègiải trí游戏机yóu xì jīmáy chơi game网吧wǎng bāquán internet (tiệm net), nơi cung cấp dịch vụ truy cập internet công cộng游玩yóu wántham quan动画dòng huàhoạt hình宴会yàn huìtiệc舞蹈wǔ dǎonhảy múa; điệu múa, vũ điệu (vũ đạo)短片duǎn piànphim ngắn, video ngắn (tác phẩm điện ảnh/video có thời lượng ngắn)赌博dǔ bócờ bạc, đánh bạc (hành vi đặt cược tiền bạc)文娱wén yúvăn hóa giải trí, hoạt động giải trí出场chū chǎngra sân khấu掌声zhǎng shēngtràng pháo tay, tiếng vỗ tay剧jùvở kịch主角zhǔ juénhân vật chính; người/vật đóng vai trò trung tâm trong một câu chuyện, vở kịch hoặc sự kiện歌唱gē chànghát ca, ca hát歌词gē cílời bài hát, ca từ (ca-từ: lời trong bài ca)海报hǎi bàoáp phích参展cān zhǎntham gia triển lãm, tham gia trưng bày sản phẩm乐曲yuè qǔbản nhạc上台shàng táilên sân khấu上演shàng yǎntrình diễn, công diễn; diễn ra (sự việc)赌dǔđánh bạc出台chū táicông bố童话tóng huàtruyện cổ tích, chuyện cổ tích; điều phi thực绘画huì huàhội họa; nghệ thuật vẽ tranh; bức tranh (danh từ hoặc động từ)收藏shōu cángsưu tầm và lưu giữ (đồ vật quý); đánh dấu/lưu (trên mạng)集jítập; tập hợp场景chǎng jǐngcảnh, bối cảnh; tình huống cụ thể (trường cảnh)奏zòuchơi演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ, trình tấu (chơi nhạc trước khán giả)影迷yǐng míngười hâm mộ phim ảnh, fan điện ảnh; người mê xem phim户外hù wàingoài trời, ngoài nhà (không gian bên ngoài công trình)