Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shàng上
zhōu周

Nghĩa tiếng Việt

tuần trước

Âm Hán Việt

thượng chu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc đầu câu để xác định thời điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng chu

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 周chutuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 上shàng thanh 4周zhōu thanh 1我wǒ thanh 3去qù thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1

    Tuần trước tôi đi Bắc Kinh

  • 上shàng thanh 4周zhōu thanh 1很hěn thanh 3忙máng thanh 2

    Tuần trước rất bận

Kết hợp thường gặp

  • 上shàng thanh 4周zhōu thanh 1日rì thanh 4

    chủ nhật tuần trước

  • 上shàng thanh 4周zhōu thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3

    bắt đầu từ tuần trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.