Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shànghūxīdàogǎnrǎn

Nghĩa tiếng Việt

viêm đường hô hấp trên

Âm Hán Việt

thượng hô hấp đạo cảm nhiễm

6 chữ51 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ y học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng hô hấp đạo cảm nhiễm

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 呼hôgọi to
  • 吸hấphút, hít; hấp thụ; thu hút
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 染nhiễmnhiễm, mắc, lây; nhuộm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.