Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词Động từ动词
dào道

Nghĩa tiếng Việt

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Âm Hán Việt

đạo

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 道 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
辵
Số nét
12 nét
辶
sướcbiểu nghĩađi, bước
首
thủbiểu âmđầu (gợi âm dào)

道 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi, bước) + 首 (Thủ, biểu âm); chữ hình thanh. Trong văn kim còn có thêm bộ 行 (đường) và 止 (chân), nhưng dần rơi rụng, chỉ giữ 辶 + 首.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ đường lối, đạo lý hoặc làm động từ với nghĩa là nói, bày tỏ.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Lượng từ dùng cho món ăn, câu hỏi, tòa nhà.

  • /dào/đường, lối đi; một từ đo lường cho những thứ dài và mỏng
  • /dào/loại (dùng để đếm tòa nhà hoặc câu hỏi)

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đạo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đạo": cái đầu (首) cất bước đi (辶), đầu hướng đến đâu, đường mở đến đó, nên 道 vừa là 'đường', vừa là 'đạo lý', vừa là 'nói ra'.

Gương Hán-Việt

"đạo" trong "đạo lý", "đạo đức", "đường đạo", "tu đạo".

Mở khoá kiến thức

Nắm 道 mở khoá: 知道 (biết), 道理 (đạo lý), 报道 (đưa tin), 难道 (chẳng lẽ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

道 bronze 1
Kim văn
道 bigseal 1
Đại triện
道 seal 1
Tiểu triện

Trong văn kim 道 là hợp thể từ 行 (đường), 首 (đầu), 止 (chân) với 行 biểu nghĩa, 首 biểu âm, 止 biểu nghĩa: chỉ việc đầu người cất bước trên đường. Đến tiểu triện, 行 và 止 hợp lại thành 辶 (sước), còn 首 đứng nguyên, cho ra dạng 道 hiện đại: chữ hình thanh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我知道这条路。wǒ zhīdào zhè tiáo lù. thanh 3

    Tôi biết con đường này.

  • 你知道他的名字吗?nǐ zhīdào tā de míngzì ma? thanh 3

    Bạn biết tên anh ấy không?

  • 这个菜味道很好。zhège cài wèidào hěn hǎo. thanh 4

    Món này hương vị rất ngon.

  • 他说的有道理。tā shuō de yǒu dàolǐ. thanh 1

    Lời anh ấy nói có lý.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1道dào thanh 4难nán thanh 2题tí thanh 2

    Đây là một câu hỏi khó

  • 做zuò thanh 4了le thanh 5三sān thanh 1道dào thanh 4菜cài thanh 4

    Làm ba món ăn

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 导

    cùng âm Hán-Việt 'đạo', tự dạng khác xa nhưng nghĩa gần (dẫn đường).

  • 到

    đồng âm 'dào', dễ gõ pinyin nhầm.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.